Rail dẫn hướng thang máy T89 là loại ray thép định hình chữ T có khối lượng danh nghĩa 89 kg/m, được sử dụng phổ biến cho cabin và đối trọng của thang máy tải khách, thang máy tải hàng, thang nâng hàng và thang máy thực phẩm. Sản phẩm do Fujico Elevator Việt Nam cung cấp gồm nhiều quy cách chiều dài, vật liệu thép, tiêu chuẩn gia công và xuất xứ rõ ràng. Ray T89 đảm bảo độ thẳng, độ cứng vững và khả năng dẫn hướng chính xác, giúp cabin vận hành êm, hạn chế rung lắc trong quá trình nâng hạ tải trọng lớn.
Fujico Elevator Việt Nam cung cấp đầy đủ các mã ray dẫn hướng T89 theo bề mặt gia công và xuất xứ: ray T89 kéo nguội tiêu chuẩn, ray T89 mạ kẽm nhúng nóng, ray T89 gia công bề mặt dẫn hướng mài bóng và ray T89 dạng thanh nối âm dương. Ngoài ray dẫn hướng, Fujico còn cung cấp hệ phụ kiện đồng bộ như kẹp ray, bu lông bắt ray, tắc kê bê tông, bát nối ray, thước ray dẫn hướng phục vụ thi công lắp đặt trọn bộ.
Bảng giá rail dẫn hướng thang máy T89 theo quy cách gia công
Giá rail dẫn hướng thang máy T89 phụ thuộc vào chiều dài thanh, bề mặt gia công, xuất xứ phôi thép và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo theo từng phân khúc sản phẩm. Mức giá chính xác sẽ được Fujico Elevator Việt Nam báo theo thời điểm và khối lượng đơn hàng thực tế.
Bảng giá ray dẫn hướng T89 kéo nguội tiêu chuẩn
| Mã sản phẩm | Chiều dài thanh | Vật liệu | Tiêu chuẩn gia công | Xuất xứ phôi | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| FJ-RT89-KN-3000 | 3.000 mm | Thép Q235B | Kéo nguội, bề mặt sơn chống gỉ | Việt Nam / Trung Quốc | Liên hệ |
| FJ-RT89-KN-4000 | 4.000 mm | Thép Q235B | Kéo nguội, bề mặt sơn chống gỉ | Việt Nam / Trung Quốc | Liên hệ |
| FJ-RT89-KN-5000 | 5.000 mm | Thép Q235B | Kéo nguội, bề mặt sơn chống gỉ | Việt Nam / Trung Quốc | Liên hệ |
| FJ-RT89-KN-5800 | 5.800 mm | Thép Q235B | Kéo nguội, bề mặt sơn chống gỉ | Việt Nam / Trung Quốc | Liên hệ |
Bảng giá ray dẫn hướng T89 mạ kẽm nhúng nóng
| Mã sản phẩm | Chiều dài thanh | Vật liệu | Bề mặt | Độ dày lớp mạ | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| FJ-RT89-MKN-3000 | 3.000 mm | Thép Q235B | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân | 45 – 60 µm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MKN-4000 | 4.000 mm | Thép Q235B | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân | 45 – 60 µm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MKN-5000 | 5.000 mm | Thép Q235B | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân | 45 – 60 µm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MKN-5800 | 5.800 mm | Thép Q235B | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân | 45 – 60 µm | Liên hệ |
Bảng giá ray dẫn hướng T89 mài bóng bề mặt dẫn hướng
| Mã sản phẩm | Chiều dài thanh | Vật liệu | Bề mặt dẫn hướng | Dung sai độ thẳng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| FJ-RT89-MB-3000 | 3.000 mm | Thép Q235B / Q345B | Mài bóng, đánh bóng gương | ≤ 0,5 mm / 3.000 mm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MB-4000 | 4.000 mm | Thép Q235B / Q345B | Mài bóng, đánh bóng gương | ≤ 0,6 mm / 4.000 mm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MB-5000 | 5.000 mm | Thép Q235B / Q345B | Mài bóng, đánh bóng gương | ≤ 0,8 mm / 5.000 mm | Liên hệ |
| FJ-RT89-MB-5800 | 5.800 mm | Thép Q235B / Q345B | Mài bóng, đánh bóng gương | ≤ 1,0 mm / 5.800 mm | Liên hệ |
Bảng giá ray dẫn hướng T89 thanh nối âm dương
| Mã sản phẩm | Chiều dài thanh | Kiểu nối | Vật liệu | Ứng dụng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| FJ-RT89-AD-3000 | 3.000 mm | Nối âm dương 1 đầu dương, 1 đầu âm | Thép Q235B | Thang máy tải khách, tải hàng | Liên hệ |
| FJ-RT89-AD-4000 | 4.000 mm | Nối âm dương 1 đầu dương, 1 đầu âm | Thép Q235B | Thang máy tải khách, tải hàng | Liên hệ |
| FJ-RT89-AD-5000 | 5.000 mm | Nối âm dương 1 đầu dương, 1 đầu âm | Thép Q235B | Thang máy tải khách, tải hàng | Liên hệ |
| FJ-RT89-AD-5800 | 5.800 mm | Nối âm dương 1 đầu dương, 1 đầu âm | Thép Q235B | Thang máy tải khách, tải hàng | Liên hệ |
Đánh giá chất lượng ray dẫn hướng thang máy T89
Rail dẫn hướng T89 do Fujico Elevator Việt Nam cung cấp được kiểm soát chất lượng theo từng lô sản xuất và nhập khẩu. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe về độ thẳng, sai số hình học, độ cứng bề mặt và khả năng chịu tải va đập trong quá trình vận hành thang máy liên tục.
- Độ chính xác hình học cao: mặt dẫn hướng của ray T89 được kiểm tra dung sai độ cong vênh, độ xoắn và độ lệch cạnh theo từng thanh.
- Bề mặt dẫn hướng mài nhẵn: với dòng mài bóng, bề mặt tiếp xúc guốc trượt đạt độ nhẵn cao, giảm ma sát và giảm tiếng ồn khi cabin di chuyển.
- Khả năng chống gỉ tốt: dòng ray kéo nguội được phủ sơn chống gỉ, dòng mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ toàn bộ bề mặt kể cả trong môi trường ẩm, kho lạnh, xưởng thực phẩm.
- Độ cứng và độ bền cơ học ổn định: vật liệu thép Q235B hoặc Q345B đảm bảo khả năng chịu lực, không biến dạng dưới tải trọng định mức của thang máy.
- Khả năng nối ghép chính xác: các thanh ray T89 nối âm dương có đầu nối gia công chính xác, giúp liên kết giữa hai thanh ray liền mạch, không gây rung giật khi bánh dẫn hướng đi qua mối nối.
- Đồng bộ phụ kiện lắp đặt: ray T89 được cung cấp kèm theo bát nối, kẹp ray, bu lông và tắc kê có cùng tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng hệ dẫn hướng.
So sánh kỹ thuật giữa các loại rail dẫn hướng T89
| Tiêu chí so sánh | T89 kéo nguội tiêu chuẩn | T89 mạ kẽm nhúng nóng | T89 mài bóng dẫn hướng | T89 thanh nối âm dương |
|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | Thép Q235B | Thép Q235B | Thép Q235B / Q345B | Thép Q235B |
| Bề mặt gia công | Kéo nguội, sơn chống gỉ | Mạ kẽm nhúng nóng toàn thân | Mài bóng bề mặt dẫn hướng | Kéo nguội hoặc mạ kẽm |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình, phù hợp môi trường khô ráo | Cao, phù hợp môi trường ẩm, kho lạnh, thực phẩm | Tùy lớp bảo vệ đi kèm, thường dùng trong nhà | Tùy vật liệu nền, thường kết hợp mạ kẽm |
| Độ nhẵn bề mặt dẫn hướng | Đạt tiêu chuẩn cơ bản | Đạt tiêu chuẩn cơ bản, lớp mạ có độ dày đều | Cao, giảm ma sát và tiếng ồn tốt hơn | Đạt tiêu chuẩn cơ bản |
| Dung sai độ thẳng | ≤ 0,8 mm / 4.000 mm | ≤ 0,8 mm / 4.000 mm | ≤ 0,6 mm / 4.000 mm | ≤ 0,8 mm / 4.000 mm |
| Ứng dụng chính | Thang máy tải khách, tải hàng thông thường | Thang máy thực phẩm, kho lạnh, khu vực ẩm | Thang máy cao tốc, yêu cầu vận hành êm | Thang máy tải khách, tải hàng cần nối dài hành trình |
| Giá thành tương đối | Thấp nhất | Cao hơn kéo nguội | Cao nhất do yêu cầu gia công bề mặt | Ngang hoặc cao hơn kéo nguội tùy bề mặt |
Bảng phụ kiện lắp đặt rail dẫn hướng T89
Các phụ kiện dưới đây được Fujico Elevator Việt Nam cung cấp đồng bộ với ray dẫn hướng T89, đảm bảo tương thích về kích thước và tiêu chuẩn lắp đặt.
Phụ kiện bắt ray và nối ray
| Mã phụ kiện | Tên phụ kiện | Quy cách | Vật liệu | Ứng dụng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| FJ-PK-T89-01 | Kẹp ray T89 | Kẹp thép dày 8 – 10 mm | Thép đúc / thép cán | Cố định ray vào tắc kê bê tông | Liên hệ |
| FJ-PK-T89-02 | Bát nối ray T89 | Bản thép dày 8 – 12 mm, dài 250 – 300 mm | Thép Q235B | Nối hai thanh ray liền mạch | Liên hệ |
| FJ-PK-T89-03 | Bu lông bắt ray T89 | M12 – M16, ren lửng hoặc ren suốt | Thép cường độ cao 8.8 | Liên kết kẹp ray và bát nối | Liên hệ |
| FJ-PK-T89-04 | Tắc kê bê tông | Dài 200 – 300 mm, đường kính 12 – 16 mm | Thép xi mạ kẽm | Neo ray vào vách hố thang | Liên hệ |
| FJ-PK-T89-05 | Thước ray dẫn hướng | Thép hộp 50x50x3 mm hoặc theo yêu cầu | Thép Q235B | Gia cường và định vị ray trong hố thang | Liên hệ |
Phụ kiện thay thế và bảo trì
| Mã phụ kiện | Tên linh kiện thay thế | Thông số kỹ thuật | Phạm vi sử dụng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| FJ-RP-T89-01 | Guốc trượt dẫn hướng | Làm từ nhựa phenolic hoặc gang, lắp cho khung cabin | Thay thế khi guốc mòn, ray T89 | Liên hệ |
| FJ-RP-T89-02 | Bạc lót bát nối | Độ dày 2 – 3 mm, vật liệu thép hoặc composite | Dùng cho mối nối ray T89 | Liên hệ |
| FJ-RP-T89-03 | Bu lông đầu dương | M12 – M16, chiều dài 40 – 80 mm | Thay thế bu lông bắt ray cũ, hỏng | Liên hệ |
| FJ-RP-T89-04 | Ê cu tán rivet | M12 – M16, ê cu hãm chống rung | Sử dụng cho liên kết ray T89 | Liên hệ |
Cam kết của Fujico Elevator Việt Nam về rail dẫn hướng thang máy T89
- Sản phẩm đúng tiêu chuẩn: rail T89 được sản xuất và kiểm tra theo tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho ray dẫn hướng thang máy, đảm bảo kích thước và dung sai cho phép.
- Xuất xứ rõ ràng: phôi thép và thành phẩm có nguồn gốc từ các nhà máy uy tín, cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng theo yêu cầu.
- Gia công đúng bản vẽ: hỗ trợ cắt ray theo chiều dài hố thang thực tế, gia công đầu nối âm dương, khoan lỗ bắt bát nối theo bản vẽ lắp đặt.
- Đồng bộ phụ kiện: cung cấp trọn bộ ray dẫn hướng kèm kẹp ray, bát nối, bu lông, tắc kê, thước ray giúp rút ngắn thời gian thi công.
- Tư vấn lựa chọn đúng loại ray: dựa trên tải trọng thang máy, tốc độ và môi trường sử dụng, Fujico tư vấn loại ray T89 phù hợp nhất giữa kéo nguội, mạ kẽm và mài bóng.
- Giá cạnh tranh theo khối lượng: mức giá ưu đãi theo số lượng đặt hàng, hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày làm việc.
- Giao hàng linh hoạt: vận chuyển ray T89 đến công trình trên toàn quốc, đảm bảo bọc đầu ray, tránh va đập gây hư hỏng bề mặt dẫn hướng.
- Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng: đội ngũ kỹ thuật của Fujico hướng dẫn lắp đặt, kiểm tra độ thẳng và căn chỉnh ray trong suốt quá trình thi công.
Hướng dẫn đặt hàng rail dẫn hướng thang máy T89
Để đặt mua rail dẫn hướng T89, khách hàng cần cung cấp các thông tin về loại thang máy, hành trình nâng, tải trọng cabin, tốc độ di chuyển và số lượng ray cần thiết. Với các công trình thay thế ray cũ, cần kiểm tra chiều dài thanh ray hiện tại, kiểu nối và khoảng cách giữa các lỗ bắt bát nối để gia công chính xác. Với công trình lắp mới, Fujico Elevator Việt Nam hỗ trợ tính toán số lượng ray T89 dựa trên bản vẽ mặt cắt hố thang và chiều cao tầng.
Quy trình đặt hàng gồm bốn bước. Bước một, khách hàng gửi yêu cầu qua hotline hoặc email. Bước hai, kỹ thuật viên Fujico xác nhận thông số, loại ray và khối lượng. Bước ba, bộ phận báo giá gửi bảng giá chi tiết kèm tiến độ giao hàng. Bước bốn, hai bên chốt đơn hàng, ký xác nhận và Fujico tiến hành sản xuất, vận chuyển đến công trình.
Khách hàng có nhu cầu tư vấn, nhận báo giá rail dẫn hướng thang máy T89 hoặc hệ phụ kiện lắp đặt đồng bộ vui lòng liên hệ trực tiếp:
Hotline/Zalo: 0922.331.335 (Mr Thái) – 0923.00.1818 (Mr Nam)
Email: [email protected]
Fujico Elevator Việt Nam sẵn sàng hỗ trợ báo giá nhanh, tư vấn kỹ thuật và giao hàng rail dẫn hướng T89 trên toàn quốc cho các công trình thang máy tải hàng, thang nâng hàng, thang máy thực phẩm và thang máy tải khách.